Epotiv Inj. 4000IU - Erythropoietin LG Life Sciences

Epotiv Inj. 4000IU - Erythropoietin LG Life Sciences

Mã: VN-15484-12 NSX: Đang cập nhật

Liên hệ

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Gọi tư vấn: 0941371107
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm
Xuất xứ
Hàn Quốc
Quy cách đóng gói
Hộp 2 vỉ x 3 xi lanh x 0,4ml
Hạn sử dụng
24 tháng

Thông tin Epotiv Inj. 4000IU - Erythropoietin LG Life Sciences

Epotiv Inj. 4000IU là gì?

  • Epotiv Inj. 4000IU điều trị thiếu máu do bệnh thận mạn tính ở bệnh nhân chạy thận nhân tạo hoặc không chạy thận. Apotex Inc. bào chế Recombinant human Erythropoietin dưới dạng dung dịch tiêm, một hormone thiết yếu để tạo hồng cầu từ mô dòng hồng cầu trong tủy xương, vốn do thận sản xuất chủ yếu để đáp ứng với tình trạng thiếu oxy mô. Ngoài bệnh thận mạn tính, thuốc còn được chỉ định cho người nhiễm HIV đang điều trị Zidovudine, bệnh nhân ung thư đang hóa trị liệu và người chuẩn bị phẫu thuật chọn lọc cần giảm nhu cầu truyền máu dị gen. Tác dụng điều trị phụ thuộc liều, nhưng liều vượt quá 300 đơn vị/kg mỗi tuần ba lần không mang lại kết quả tốt hơn.

Thành phần của Epotiv Inj. 4000IU

  • Thành phần chính, hàm lượng:

    • Recombinant human Erythropoietin 2000 IU/0,4ml.

  • Dược lực học:

    • Erythropoietin kích thích hoạt tính gián phân các tế bào gốc dòng hồng cầu và tiền nguyên hồng cầu, đồng thời kích thích biến đổi đơn vị tạo quần thể hồng cầu thành tiền nguyên hồng cầu.

    • Thuốc liên kết với thụ thể EPO-R, kích hoạt phân tử JAK2 qua Phosphoryl hóa, sau đó phosphoryl hóa STAT5 để kích hoạt các gen tham gia phân chia và biệt hóa tế bào, bao gồm chất ức chế chết theo chương trình Bcl-x.

    • Thuốc làm tăng số lượng hồng cầu lưới trong vòng 10 ngày, sau đó tăng hồng cầu, huyết sắc tố và Hematocrit, thường trong 2-6 tuần.

  • Dược động học:

    • Hấp thu: tiêm dưới da đạt đỉnh chậm hơn tiêm tĩnh mạch (20-25 giờ), sinh khả dụng khoảng 20-40%.

    • Phân bố: thể tích phân bố tương tự thể tích huyết tương, phân bố ngoài mạch máu hạn chế.

    • Chuyển hóa: thông qua quá trình nội hóa tế bào sau liên kết với EPO-R.

    • Thải trừ: chủ yếu qua hấp thu và thoái biến tại tế bào biểu hiện EPO-R, chỉ một lượng nhỏ tìm thấy trong nước tiểu.

Thuốc Epotiv Inj. 4000IU có tác dụng gì?

  • Điều trị thiếu máu do bệnh thận mạn tính (CKD) ở bệnh nhân chạy thận nhân tạo và không chạy thận nhân tạo.

  • Điều trị thiếu máu do Zidovudine ở bệnh nhân nhiễm HIV.

  • Điều trị thiếu máu do ảnh hưởng của hóa trị liệu ức chế tủy.

  • Giảm truyền hồng cầu đồng loại ở bệnh nhân trải qua phẫu thuật tự chọn, không do tim, không mạch máu.

Ai nên sử dụng thuốc Epotiv Inj. 4000IU?

  • Người bị thiếu máu do bệnh thận mạn tính, kể cả đang chạy thận nhân tạo.

  • Người nhiễm HIV đang điều trị bằng Zidovudine bị thiếu máu.

  • Bệnh nhân ung thư thiếu máu do hóa trị liệu.

  • Người chuẩn bị phẫu thuật chọn lọc cần giảm nhu cầu truyền máu.

Ai không nên dùng thuốc Epotiv Inj. 4000IU?

  • Người bị tăng huyết áp không kiểm soát được.

  • Người quá mẫn với Albumin hoặc sản phẩm từ tế bào động vật có vú.

Cách dùng và liều dùng thuốc Epotiv Inj. 4000IU

  • Liều dùng:

    • Thiếu máu do suy thận mạn: khởi đầu 50-100 đơn vị/kg, tuần 3 lần, điều chỉnh theo Hematocrit.

    • Thiếu máu do Zidovudine: 100 đơn vị/kg, tuần 3 lần trong 8 tuần, có thể tăng thêm nếu cần.

    • Thiếu máu do hóa trị liệu: khởi đầu 150 đơn vị/kg, tuần 3 lần, có thể tăng lên 300 đơn vị/kg sau 8 tuần.

    • Bệnh nhân phẫu thuật: 300 đơn vị/kg/ngày, tiêm dưới da 10 ngày trước mổ, vào hôm mổ và 4 ngày sau phẫu thuật.

  • Cách dùng:

    • Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da, nên dùng đường tĩnh mạch ở người bệnh phải thẩm phân.

Tác dụng phụ có thể gặp khi dùng thuốc

  • Toàn thân:

    • Nhức đầu, phù, ớn lạnh, đau xương giống triệu chứng cảm cúm.

  • Tuần hoàn:

    • Tăng huyết áp, huyết khối nơi tiêm, tăng tiểu cầu nhất thời.

  • Máu:

    • Thay đổi quá nhanh Hematocrit, tăng Kali huyết.

  • Thần kinh:

    • Chuột rút, cơn động kinh toàn thể.

  • Da:

    • Kích ứng tại chỗ, trứng cá, đau ở chỗ tiêm.

Tương tác

  • Dùng đồng thời với thuốc ức chế men chuyển có thể làm tăng nguy cơ tăng Kali huyết, đặc biệt ở người suy giảm chức năng thận.

Thuốc Epotiv Inj. 4000IU có dùng được cho bà bầu, mẹ cho con bú không?

  • Chưa có bằng chứng rõ ràng cho thấy Epoetin qua nhau thai, nhưng chỉ dùng trong thai kỳ khi lợi ích vượt trội nguy cơ. Với phụ nữ đang cho con bú, chưa rõ thuốc có bài tiết vào sữa hay không nên cần thận trọng khi sử dụng.

Cách bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8°C.

  • Không được để đông lạnh hoặc lắc.

  • Vứt bỏ thuốc còn thừa sau khi đã lấy liều theo đúng hướng dẫn với từng loại lọ.

Thuốc Epotiv Inj. 4000IU giá bao nhiêu? Mua ở đâu uy tín?

  • Epotiv Inj. 4000IU hiện đang có giá khoảng 850.000 đ/hộp. Thuốc hiện có bán tại Hà An, để mua hàng chính hãng, chất lượng, bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388.

Lời khuyên: Có nên dùng thuốc Epotiv Inj. 4000IU không?

  • Người bị thiếu máu do suy thận mạn tính nên tuân thủ đúng liều lượng và tần suất tiêm đã được bác sĩ kê.

  • Cần theo dõi thường kỳ số lượng tiểu cầu, nồng độ Hemoglobin và Kali huyết thanh trong suốt quá trình điều trị.

  • Không để Hematocrit tăng quá nhanh hoặc vượt quá mức khuyến cáo để tránh nguy cơ tăng huyết áp và huyết khối.

  • Người có bệnh lý tim mạch, tiền sử động kinh hoặc tăng tiểu cầu cần được bác sĩ theo dõi thận trọng hơn.

  • Phụ nữ mang thai chỉ nên sử dụng khi lợi ích vượt trội nguy cơ, phụ nữ cho con bú cần thận trọng khi dùng thuốc này.

Thuốc thay thế cho Epotiv Inj. 4000IU

  • Epokine Prefilled injection 4000IU/0,4ml là lựa chọn thay thế phù hợp cho Epotiv Inj. 4000IU nhờ cùng chứa hoạt chất Erythropoietin tái tổ hợp với cơ chế kích thích tạo hồng cầu tương tự. Khi cần thay đổi nguồn cung ứng, bác sĩ sẽ là người đánh giá và quyết định sản phẩm phù hợp nhất với tình trạng bệnh nhân.

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất